hôm kia
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngày trước ngày hôm qua: Một từ chỉ thời gian, dùng để xác định ngày liền kề trước ngày hôm qua. Nó là một điểm mốc trong quá khứ gần.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tôi mới gặp anh ấy hôm kia thôi. (Tôi mới gặp anh ấy vào ngày trước hôm qua thôi.)
- Hôm kia trời mưa rất to. (Ngày trước hôm qua trời mưa rất to.)
- Chúng tôi đã bàn về vấn đề này từ hôm kia rồi. (Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề này từ ngày trước hôm qua rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng để nhấn mạnh sự kiện vừa mới xảy ra trong quá khứ gần: Thường đi kèm với các từ như "mới", "vừa".
- Cô ấy vừa chuyển đến đây sống hôm kia. (Cô ấy vừa mới chuyển đến đây sống ngày trước hôm qua.)
Dùng trong câu so sánh với "hôm nay" hoặc "hôm qua": Làm rõ mốc thời gian.
- Hôm kia lạnh, hôm qua ấm, còn hôm nay thì nóng. (Ngày trước hôm qua lạnh, hôm qua ấm, còn hôm nay thì nóng.)
Biến thể và từ gần giống
Hôm xưa (Cũ): Cách nói cũ, đồng nghĩa với "hôm kia".
- Chuyện ấy xảy ra đã từ hôm xưa. (Chuyện ấy xảy ra đã từ ngày trước hôm qua.)
Hôm qua (Danh từ): Ngày liền trước ngày hôm nay.
- Tôi về quê hôm qua. (Tôi về quê ngày hôm qua.)
Hôm nay (Danh từ): Ngày hiện tại.
- Hôm nay là thứ Hai. (Hôm nay là thứ Hai.)
Ngày kia (Danh từ): Ngày liền sau ngày mai; đôi khi trong văn nói có thể gây nhầm lẫn với "hôm kia" nếu không có ngữ cảnh.
- Hẹn gặp bạn ngày kia nhé! (tức là ngày mốt). (Hẹn gặp bạn vào ngày sau ngày mai nhé!)
Từ đồng nghĩa
- Hôm xưa: (Từ cũ) Ngày trước hôm qua.
- Ngày trước hôm qua: Cụm từ giải thích rõ nghĩa của "hôm kia".
Các cụm từ liên quan
Từ hôm kia: Chỉ một khoảng thời gian bắt đầu từ ngày hôm kia đến nay.
- Tôi bị ốm từ hôm kia. (Tôi bị ốm từ ngày trước hôm qua đến giờ.)
Đến hôm kia: Nhấn mạnh thời điểm kết thúc là ngày hôm kia.
- Công việc đến hôm kia mới xong. (Công việc đến ngày trước hôm qua mới xong.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "hôm kia". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen để chỉ thời gian cụ thể.
- Cg. Hôm xưa. Ngày trước hôm qua.